trúng tuyển

  1. être reçuexamen, à un concours); être choisi (parmi ceux qui se sont présentés).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trúng tuyển"

trúng tuyển
Anh ấy vui mừng vì đã trúng tuyển vào trường đại học.